베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "tiến hành" (1)
tiến hành
영어
동사carry out
동사conduct
동사conduct
관련 단어 "tiến hành" (2)
đang tiến hành

영어
명사in progress
Cuộc điều tra đang tiến hành
The investigation is in progress.
tiến hành thử nghiệm
영어
구conduct a trial
Công ty đang tiến hành thử nghiệm hệ thống.
The company is conducting system testing.
표현 "tiến hành" (16)
tiến hành điều trị cấp cứu
provide emergency medical care
Cuộc điều tra đang tiến hành
The investigation is in progress.
Công ty đang tiến hành thử nghiệm hệ thống.
The company is conducting system testing.
Công ty đang tiến hành tái cấu trúc bộ máy hoạt động.
The company is undergoing a restructuring of its operational apparatus.
Cơ quan thi hành án đang tiến hành thu hồi tài sản.
The judgment enforcement agency is proceeding with asset recovery.
Công việc giải phóng mặt bằng cho dự án đang được tiến hành.
Site clearance work for the project is underway.
Vệ binh Cách mạng Hồi giáo Iran tiến hành các cuộc tập trận ở eo biển Hormuz.
Iran's Islamic Revolutionary Guard Corps conducted exercises in the Strait of Hormuz.
Băng đảng ma túy Jalisco New Generation Cartel (CJNG) đã tiến hành 6 cuộc tấn công.
The Jalisco New Generation Cartel (CJNG) carried out six attacks.
Một cuộc khảo sát toàn quốc đã được tiến hành.
A nationwide survey was conducted.
Quy trình pháp lý đã không được tiến hành đúng các nguyên tắc pháp quyền.
The legal process was not conducted according to the principles of the rule of law.
Việc giải phóng mặt bằng đang được tiến hành.
Site clearance is underway.
Máy bay cần có khả năng ra lệnh tiến hành tấn công hạt nhân.
The aircraft needs the capability to order a nuclear attack.
Lục quân đang tiến hành các cuộc diễn tập trên bộ.
The army is conducting ground exercises.
Lợi dụng quyền miễn trừ ngoại giao để tiến hành hoạt động gián điệp là điều không thể chấp nhận được.
Abusing diplomatic immunity to conduct espionage is unacceptable.
Một tổ chức quốc tế đã tiến hành thanh tra nhà máy.
An international organization conducted an inspection of the factory.
Hai bên đang tiến hành xây dựng một tuyên bố chung.
Both sides are proceeding with the drafting of a joint statement.
